Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sốt tartar
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhà làm, có muối
271
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb1,2 g
Chất béo29 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 271 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 1,2 g 0%
- Chất béo 29 g 37%
- Chất xơ 0,9 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 271 | 1,4 g | 1,2 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 136 | 0,7 g | 0,6 g | 14 g |
| 150 g | 150 g | 407 | 2,1 g | 1,7 g | 43 g |
| 200 g | 200 g | 542 | 2,7 g | 2,3 g | 58 g |
| 250 g | 250 g | 678 | 3,4 g | 2,9 g | 72 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sốt tartar
100 g Sốt tartar có bao nhiêu calo?
100 g Sốt tartar có 271 kcal, gồm 1,4 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Sốt tartar có bao nhiêu calo?
50 g Sốt tartar có 136 kcal, gồm 0,7 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g Sốt tartar có bao nhiêu calo?
150 g Sốt tartar có 407 kcal, gồm 2,1 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 43 g chất béo.
200 g Sốt tartar có bao nhiêu calo?
200 g Sốt tartar có 542 kcal, gồm 2,7 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 58 g chất béo.
250 g Sốt tartar có bao nhiêu calo?
250 g Sốt tartar có 678 kcal, gồm 3,4 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 72 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0036L · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ