Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai camembert
Calo và thông tin dinh dưỡng
20-30% chất béo trong chất khô
200
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 200 kcal —
- Chất đạm 25 g 49%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 7 g 35%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 200 | 25 g | – | 11 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 12 g | – | 5,6 g |
| 150 g | 150 g | 300 | 37 g | – | 17 g |
| 200 g | 200 g | 400 | 49 g | – | 23 g |
| 250 g | 250 g | 500 | 62 g | – | 28 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phô mai camembert
100 g Phô mai camembert có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai camembert có 200 kcal, gồm 25 g đạm, – carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Phô mai camembert có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai camembert có 100 kcal, gồm 12 g đạm, – carbohydrate và 5,6 g chất béo.
150 g Phô mai camembert có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai camembert có 300 kcal, gồm 37 g đạm, – carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Phô mai camembert có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai camembert có 400 kcal, gồm 49 g đạm, – carbohydrate và 23 g chất béo.
250 g Phô mai camembert có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai camembert có 500 kcal, gồm 62 g đạm, – carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 929 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ