Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 114 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,3 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,2 mg 16%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 4,7 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 1,2 mg 23%
- Vitamin B6 0,51 mg 30%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 5 µg 208%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 213 mg 17%
- Kali 310 mg 7%
- Kẽm 3,7 mg 34%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 35,2 µg 64%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 114 | 22 g | 0 g | 2,3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 97 | 19 g | 0 g | 2 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 194 | 37 g | 0 g | 3,9 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 48 | 9,3 g | 0 g | 1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 291 | 56 g | 0 g | 5,9 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 388 | 74 g | 0 g | 7,8 g |
| 50 g | 50 g | 57 | 11 g | 0 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 171 | 33 g | 0 g | 3,5 g |
| 200 g | 200 g | 228 | 44 g | 0 g | 4,6 g |
| 250 g | 250 g | 285 | 55 g | 0 g | 5,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Dải thịt ngoài đà điểusống120 kcal / 100 g
- Thịt dải trong đà điểusống127 kcal / 100 g
- Thịt đùi tròn đà điểusống116 kcal / 100 g
- Đùi ngoài emusống103 kcal / 100 g
- Đà điểu emu phần thịt sòsống141 kcal / 100 g
- Đùi emu sốngsống112 kcal / 100 g
- Đà điểusống, Brazil142 kcal / 100 g
- Phi lê đà điểusống109 kcal / 100 g
- Thăn phi lê đà điểusống146 kcal / 100 g
- Phi lê quạt đà điểusống101 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa
100 g Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có bao nhiêu calo?
100 g Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có 114 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có 97 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có 194 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có 48 kcal, gồm 9,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có 291 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có 388 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
50 g Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có bao nhiêu calo?
50 g Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có 57 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có bao nhiêu calo?
150 g Đà chểu, phần chóp đã cắt tỉa có 171 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172846 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ