Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 21 kcal —
  • Chất đạm 0,7 g 1%
  • Carbohydrate 2,9 g 1%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 1,7 g 6%
  • Natri 397 mg 17%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 6 µg 1%
  • Vitamin C 34,2 mg 38%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,63 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,08 mg 2%
  • Vitamin B6 0,12 mg 7%
  • Folate (B9) 54 µg 14%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 36 mg 3%
  • Sắt 1,3 mg 7%
  • Magiê 4 mg 1%
  • Phốt pho 11 mg 1%
  • Kali 113 mg 2%
  • Kẽm 0,09 mg 1%
  • Selen 0,3 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g210,7 g2,9 g0,3 g
1 khẩu phần139 g291 g4 g0,4 g
2 khẩu phần278 g582 g8,1 g0,8 g
½ khẩu phần69,5 g150,5 g2 g0,2 g
3 khẩu phần417 g883 g12 g1,1 g
4 khẩu phần556 g1174 g16 g1,5 g
50 g50 g110,4 g1,5 g0,1 g
150 g150 g321,1 g4,4 g0,4 g
200 g200 g421,4 g5,8 g0,5 g
250 g250 g531,8 g7,3 g0,7 g

Câu hỏi về Ỗt xanh

100 g Ỗt xanh có bao nhiêu calo?

100 g Ỗt xanh có 21 kcal, gồm 0,7 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

1 khẩu phần (139 g) Ỗt xanh có bao nhiêu calo?

1 khẩu phần (139 g) Ỗt xanh có 29 kcal, gồm 1 g đạm, 4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

2 khẩu phần (278 g) Ỗt xanh có bao nhiêu calo?

2 khẩu phần (278 g) Ỗt xanh có 58 kcal, gồm 2 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

½ khẩu phần (69,5 g) Ỗt xanh có bao nhiêu calo?

½ khẩu phần (69,5 g) Ỗt xanh có 15 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

3 khẩu phần (417 g) Ỗt xanh có bao nhiêu calo?

3 khẩu phần (417 g) Ỗt xanh có 88 kcal, gồm 3 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

4 khẩu phần (556 g) Ỗt xanh có bao nhiêu calo?

4 khẩu phần (556 g) Ỗt xanh có 117 kcal, gồm 4 g đạm, 16 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

50 g Ỗt xanh có bao nhiêu calo?

50 g Ỗt xanh có 11 kcal, gồm 0,4 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Ỗt xanh có bao nhiêu calo?

150 g Ỗt xanh có 32 kcal, gồm 1,1 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

Nguồn: USDA FoodData Central 168577 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ