Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 59 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 14 g 5%
  • Đường 14 g —
  • Natri 4,2 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,3 µg 0%
  • Vitamin C 4,5 mg 5%
  • Thiamin (B1) 0,18 mg 15%
  • Niacin (B3) 0,12 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,04 mg 1%
  • Vitamin B6 0,01 mg 0%
  • Folate (B9) 9 µg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 7,1 mg 1%
  • Sắt 0,1 mg 1%
  • Magiê 6,3 mg 2%
  • Phốt pho 6 mg 0%
  • Kali 99,5 mg 2%
  • Kẽm 0,04 mg 0%
  • Đồng 0,03 mg 3%
  • Mangan 0,3 mg 13%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g590,3 g14 g–
50 g50 g290,2 g7,2 g–
150 g150 g880,5 g22 g–
200 g200 g1180,7 g29 g–
250 g250 g1470,9 g36 g–

Câu hỏi về Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp

100 g Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp có bao nhiêu calo?

100 g Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp có 59 kcal, gồm 0,3 g đạm, 14 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp có bao nhiêu calo?

50 g Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp có 29 kcal, gồm 0,2 g đạm, 7,2 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp có bao nhiêu calo?

150 g Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp có 88 kcal, gồm 0,5 g đạm, 22 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp có bao nhiêu calo?

200 g Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp có 118 kcal, gồm 0,7 g đạm, 29 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp có bao nhiêu calo?

250 g Nước đường nhẹ cho trái cây đóng hộp có 147 kcal, gồm 0,9 g đạm, 36 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20919 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ