Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước dùng nấm
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhà làm, không dầu, không muối
8
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb1,5 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 8 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 1,5 g 1%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất xơ 0,4 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 8 | 0,3 g | 1,5 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 4 | 0,1 g | 0,7 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 12 | 0,4 g | 2,2 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 16 | 0,5 g | 2,9 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 20 | 0,7 g | 3,7 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước dùng nấm
100 g Nước dùng nấm có bao nhiêu calo?
100 g Nước dùng nấm có 8 kcal, gồm 0,3 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước dùng nấm có bao nhiêu calo?
50 g Nước dùng nấm có 4 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước dùng nấm có bao nhiêu calo?
150 g Nước dùng nấm có 12 kcal, gồm 0,4 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Nước dùng nấm có bao nhiêu calo?
200 g Nước dùng nấm có 16 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Nước dùng nấm có bao nhiêu calo?
250 g Nước dùng nấm có 20 kcal, gồm 0,7 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0731B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ