Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
342
calokcal mỗi 100 g
Đạm12 g
Carb64 g
Chất béo2,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 342 kcal —
- Chất đạm 12 g 24%
- Carbohydrate 64 g 23%
- Chất béo 2,1 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 8,9 g 32%
- Đường 2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 342 | 12 g | 64 g | 2,1 g |
| 50 g | 50 g | 171 | 6,1 g | 32 g | 1,1 g |
| 150 g | 150 g | 513 | 18 g | 96 g | 3,2 g |
| 200 g | 200 g | 684 | 24 g | 128 g | 4,2 g |
| 250 g | 250 g | 855 | 30 g | 160 g | 5,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc ăn sáng374 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng từ ngô364 kcal / 100 g
- Bánh ngũ cốc bắpngũ cốc ăn sáng, Cornflakes Plus/1 de Beste375 kcal / 100 g
- Muesli ngũ cốc nguyên hạtngũ cốc ăn sáng, muesli, nguyên hạt, với quả mọng366 kcal / 100 g
- Hỗn hợp muesli nguyên hạtví dụ367 kcal / 100 g
- Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé86 kcal / 100 g
- Muesli nguyên hạtvới trái cây374 kcal / 100 g
- Đồ uống ăn sáng Brinta Wake Upngũ cốc ăn sáng350 kcal / 100 g
- Bánh ngũ cốc ngô377 kcal / 100 g
- Granola trái cây và các loại hạt436 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt
100 g Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt có 342 kcal, gồm 12 g đạm, 64 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
50 g Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt có 171 kcal, gồm 6,1 g đạm, 32 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
150 g Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt có 513 kcal, gồm 18 g đạm, 96 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
200 g Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt có 684 kcal, gồm 24 g đạm, 128 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
250 g Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc ăn sáng 7 loại hạt có 855 kcal, gồm 30 g đạm, 160 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 5605 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ