Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 86 kcal —
  • Chất đạm 1,9 g 4%
  • Carbohydrate 13 g 5%
  • Chất béo 2,9 g 4%
  • Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
  • Chất xơ 0,6 g 2%
  • Đường 4,7 g —
  • Natri 33 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 54,2 µg 6%
  • Vitamin C 5,2 mg 6%
  • Vitamin D 1,5 µg 8%
  • Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
  • Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
  • Niacin (B3) 1,2 mg 8%
  • Axit pantothenic (B5) 0,54 mg 11%
  • Vitamin B6 0,11 mg 6%
  • Folate (B9) 34,9 µg 9%
  • Vitamin B12 0,44 µg 18%

Khoáng chất

  • Canxi 71 mg 5%
  • Sắt 1,2 mg 7%
  • Magiê 6,5 mg 2%
  • Phốt pho 52 mg 4%
  • Kẽm 0,7 mg 6%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g861,9 g13 g2,9 g
50 g50 g431 g6,4 g1,4 g
150 g150 g1282,9 g19 g4,3 g
200 g200 g1713,8 g25 g5,8 g
250 g250 g2144,8 g32 g7,2 g

Câu hỏi về Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé

100 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có 86 kcal, gồm 1,9 g đạm, 13 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.

50 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có 43 kcal, gồm 1 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

150 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có 128 kcal, gồm 2,9 g đạm, 19 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.

200 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có 171 kcal, gồm 3,8 g đạm, 25 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.

250 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có 214 kcal, gồm 4,8 g đạm, 32 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13173 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ