Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 81 kcal —
  • Chất đạm 2,4 g 5%
  • Carbohydrate 12 g 4%
  • Chất béo 2,8 g 4%
  • Chất béo bão hòa 1,3 g 6%
  • Đường 5,6 g —
  • Natri 33 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 16 mg 18%
  • Vitamin D 1,6 µg 8%
  • Vitamin E 0,74 mg 5%
  • Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
  • Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
  • Niacin (B3) 0,74 mg 5%
  • Vitamin B6 0,09 mg 5%
  • Folate (B9) 12 µg 3%
  • Vitamin B12 0,12 µg 5%

Khoáng chất

  • Canxi 127 mg 10%
  • Sắt 2,4 mg 13%
  • Magiê 9,7 mg 2%
  • Phốt pho 48 mg 4%
  • Kali 84,1 mg 2%
  • Kẽm 0,93 mg 8%
  • Đồng 0,07 mg 7%
  • Mangan 0,08 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g812,4 g12 g2,8 g
50 g50 g411,2 g5,8 g1,4 g
150 g150 g1223,5 g17 g4,2 g
200 g200 g1624,7 g23 g5,6 g
250 g250 g2035,9 g29 g7 g

Câu hỏi về Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé

100 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có 81 kcal, gồm 2,4 g đạm, 12 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.

50 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có 41 kcal, gồm 1,2 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

150 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có 122 kcal, gồm 3,5 g đạm, 17 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.

200 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có 162 kcal, gồm 4,7 g đạm, 23 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.

250 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho bữa sáng của bé có 203 kcal, gồm 5,9 g đạm, 29 g carbohydrate và 7 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13169 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ