Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ
Calo và thông tin dinh dưỡng
mục đích đặc biệt, bánh ngọt và kem phủ (frosting)
885
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb0 g
Chất béo100 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 885 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 100 g 128%
- Chất béo bão hòa 20 g 100%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 0 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 6,1 mg 41%
- Vitamin K 43 µg 36%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 0 mg 0%
- Sắt 0 mg 0%
- Magiê 0 mg 0%
- Phốt pho 0 mg 0%
- Kali 0 mg 0%
- Kẽm 0 mg 0%
- Đồng 0 mg 0%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 885 | 0 g | 0 g | 100 g |
| 50 g | 50 g | 443 | 0 g | 0 g | 50 g |
| 150 g | 150 g | 1328 | 0 g | 0 g | 150 g |
| 200 g | 200 g | 1770 | 0 g | 0 g | 200 g |
| 250 g | 250 g | 2213 | 0 g | 0 g | 250 g |
Thực phẩm tương tự
- Chất béo rắn làm bánhmục đích đặc biệt dùng làm bánh, đậu nành (hydro hóa), cọ và bông884 kcal / 100 g
- Mỡ thực vật làm bánh kẹomỡ thực vật, dùng cho lớp phủ, kem, lớp phủ đường, bánh kẹo và nhân, thương mại884 kcal / 100 g
- Mỡ động vật và thực vật làm bánhhỗn hợp mỡ động vật và thực vật, dùng cho bánh ngọt, muffin, bánh quy bơ và bánh quy, thương mại713 kcal / 100 g
- Shortening làm bánh kẹocọ phân đoạn884 kcal / 100 g
- Hỗn hợp làm bánh mỡ thực vậtđậu nành (hydro hóa) và hạt bông (hydro hóa)884 kcal / 100 g
- Dầu shortening gia dụngdầu thực vật và động vật không xác định884 kcal / 100 g
- Chất béo rắn đa năngđậu nành (hydro hóa) và cọ (hydro hóa)884 kcal / 100 g
- Shortening công nghiệpđậu nành (hydro hóa một phần) dùng để nướng bánh và làm kẹo884 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ
100 g Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ có 885 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 100 g chất béo.
50 g Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ có 443 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 50 g chất béo.
150 g Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ có 1328 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 150 g chất béo.
200 g Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ có 1770 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 200 g chất béo.
250 g Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ thực phẩm làm bánh và kem phủ có 2213 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 250 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 454 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ