Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt heo, ướp muối, không xương, nạc và mỡ, làm nóng, xào chảo
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 124 kcal —
- Chất đạm 15 g 30%
- Carbohydrate 4,7 g 2%
- Chất béo 5,1 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 4,7 g —
- Natri 1389 mg 60%
- Cholesterol 45 mg 15%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 13 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,9 µg 5%
- Vitamin E 0,13 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,31 mg 26%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 4,3 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,69 mg 14%
- Vitamin B6 0,34 mg 20%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,44 µg 18%
- Choline 64,5 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 0,74 mg 4%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 240 mg 19%
- Kali 272 mg 6%
- Kẽm 1,6 mg 15%
- Đồng 0,09 mg 9%
- Mangan 0,04 mg 2%
- Selen 32,6 µg 59%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 124 | 15 g | 4,7 g | 5,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 105 | 13 g | 4 g | 4,4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 211 | 26 g | 8 g | 8,7 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 53 | 6,4 g | 2 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 316 | 39 g | 12 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 422 | 51 g | 16 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 62 | 7,5 g | 2,3 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 186 | 23 g | 7 g | 7,7 g |
| 200 g | 200 g | 248 | 30 g | 9,4 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 310 | 38 g | 12 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Miếng thịt nguộimuối, thêm nước, không xương, chỉ phần thịt nạc, được làm nóng, rán chảo119 kcal / 100 g
- Miếng thịt dăm bôngướp muối, thêm nước, có xương, thịt nạc và mỡ tách rời, được đun nóng, rán chảo166 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, nguyên khối, không xương, nạc và mỡ, không làm nóng117 kcal / 100 g
- Sản phẩm giăm bông và nước thịt lợnđã muối, nguyên khối, lọc xương, có nạc và mỡ, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược ướp muối, với nước ép tự nhiên, lát, có xương, thịt nạc và mỡ, được làm nóng, áp chảo180 kcal / 100 g
- Lát dăm bôngướp muối, có nước cốt tự nhiên, có xương, thịt nạc và mỡ, chưa làm nóng159 kcal / 100 g
- Dăm bông với nước cốt tự nhiênthịt lợn, ướp muối, chân giò, có xương, chỉ thịt nạc, chưa làm nóng130 kcal / 100 g
- Giăm bông heođã nấu chín, ướp muối, áp chảo không dầu142 kcal / 100 g
- Giăm bôngđã muối, sản phẩm nước, nguyên khối, lọc xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Thịt nguộiđược muối, thêm nước, bắp chân, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, được làm nóng, quay200 kcal / 100 g
Câu hỏi về Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước
100 g Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có bao nhiêu calo?
100 g Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có 124 kcal, gồm 15 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có 105 kcal, gồm 13 g đạm, 4 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có 211 kcal, gồm 26 g đạm, 8 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có 53 kcal, gồm 6,4 g đạm, 2 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có 316 kcal, gồm 39 g đạm, 12 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có 422 kcal, gồm 51 g đạm, 16 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có bao nhiêu calo?
50 g Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có 62 kcal, gồm 7,5 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có bao nhiêu calo?
150 g Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nước có 186 kcal, gồm 23 g đạm, 7 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169168 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ