Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lát sản phẩm thịt nguội và nước
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt heo, ướp muối, có xương, thịt nạc và mỡ, hâm nóng, áp chảo
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 155 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 1,4 g 1%
- Chất béo 7,8 g 10%
- Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1 g —
- Natri 1188 mg 52%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 11 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,37 mg 31%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 4,9 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,43 mg 25%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,44 µg 18%
- Choline 84,1 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 0,9 mg 5%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 250 mg 20%
- Kali 281 mg 6%
- Kẽm 2,2 mg 20%
- Đồng 0,13 mg 15%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 23,8 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 155 | 20 g | 1,4 g | 7,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 132 | 17 g | 1,2 g | 6,6 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 264 | 34 g | 2,4 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 66 | 8,4 g | 0,6 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 395 | 51 g | 3,6 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 527 | 68 g | 4,8 g | 27 g |
| 50 g | 50 g | 78 | 9,9 g | 0,7 g | 3,9 g |
| 150 g | 150 g | 233 | 30 g | 2,1 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 310 | 40 g | 2,8 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 388 | 50 g | 3,5 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Miếng thịt dăm bôngướp muối, thêm nước, có xương, thịt nạc và mỡ tách rời, được đun nóng, rán chảo166 kcal / 100 g
- Miếng thịt nguộimuối, thêm nước, có xương, chỉ phần thịt nạc, được làm nóng, rán chảo131 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, nguyên khối, không xương, nạc và mỡ, không làm nóng117 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược ướp muối, với nước ép tự nhiên, lát, có xương, thịt nạc và mỡ, được làm nóng, áp chảo180 kcal / 100 g
- Sản phẩm giăm bông và nước thịt lợnđã muối, nguyên khối, lọc xương, có nạc và mỡ, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Lát dăm bôngướp muối, có nước cốt tự nhiên, có xương, thịt nạc và mỡ, chưa làm nóng159 kcal / 100 g
- Dăm bông với nước cốt tự nhiênthịt lợn, ướp muối, chân giò, có xương, chỉ thịt nạc, chưa làm nóng130 kcal / 100 g
- Thịt nguộiđược muối, thêm nước, bắp chân, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, được làm nóng, quay200 kcal / 100 g
- Giăm bôngđã muối, sản phẩm nước, nguyên khối, lọc xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Thịt nguội có xương chỉ có phần nạcđược muối, phần mông, có xương, chỉ có phần nạc, được hâm nóng, quay132 kcal / 100 g
Câu hỏi về Lát sản phẩm thịt nguội và nước
100 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
100 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 155 kcal, gồm 20 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 132 kcal, gồm 17 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 264 kcal, gồm 34 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 66 kcal, gồm 8,4 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 395 kcal, gồm 51 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 527 kcal, gồm 68 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 27 g chất béo.
50 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
50 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 78 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
150 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
150 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 233 kcal, gồm 30 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168352 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ