Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lát sản phẩm thịt nguội và nước
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt heo, ướp muối, có xương, chỉ có thịt nạc, hâm nóng, áp chảo
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 122 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 1,4 g 0%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,1 g —
- Natri 1237 mg 54%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 11 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,13 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,38 mg 32%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,6 mg 12%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,46 µg 19%
- Choline 92,1 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 0,93 mg 5%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 258 mg 21%
- Kali 289 mg 6%
- Kẽm 2,3 mg 20%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 24,5 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 122 | 21 g | 1,4 g | 3,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 104 | 18 g | 1,1 g | 3,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 207 | 36 g | 2,3 g | 6,2 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 52 | 8,9 g | 0,6 g | 1,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 311 | 53 g | 3,4 g | 9,3 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 415 | 71 g | 4,6 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 11 g | 0,7 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 183 | 31 g | 2 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 244 | 42 g | 2,7 g | 7,3 g |
| 250 g | 250 g | 305 | 52 g | 3,4 g | 9,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Miếng thịt dăm bôngướp muối, thêm nước, có xương, thịt nạc và mỡ tách rời, được đun nóng, rán chảo166 kcal / 100 g
- Miếng thịt nguộimuối, thêm nước, có xương, chỉ phần thịt nạc, được làm nóng, rán chảo131 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, nguyên khối, không xương, chỉ có thịt nạc, không làm nóng116 kcal / 100 g
- Sản phẩm giăm bông và nước thịt lợnđã muối, nguyên khối, lọc xương, có nạc và mỡ, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược ướp muối, với nước ép tự nhiên, lát, có xương, thịt nạc và mỡ, được làm nóng, áp chảo180 kcal / 100 g
- Lát dăm bôngướp muối, có nước cốt tự nhiên, có xương, thịt nạc và mỡ, chưa làm nóng159 kcal / 100 g
- Dăm bông với nước cốt tự nhiênthịt lợn, ướp muối, chân giò, có xương, chỉ thịt nạc, chưa làm nóng130 kcal / 100 g
- Thịt nguội có xương chỉ có phần nạcđược muối, phần mông, có xương, chỉ có phần nạc, được hâm nóng, quay132 kcal / 100 g
- Thịt nguộiđược muối, thêm nước, bắp chân, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, được làm nóng, quay200 kcal / 100 g
- Giăm bôngđã muối, sản phẩm nước, nguyên khối, lọc xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
Câu hỏi về Lát sản phẩm thịt nguội và nước
100 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
100 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 122 kcal, gồm 21 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 104 kcal, gồm 18 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 207 kcal, gồm 36 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 52 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 311 kcal, gồm 53 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 415 kcal, gồm 71 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
50 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 61 kcal, gồm 11 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có bao nhiêu calo?
150 g Lát sản phẩm thịt nguội và nước có 183 kcal, gồm 31 g đạm, 2 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168325 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ