Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 70 kcal —
  • Chất đạm 11 g 22%
  • Carbohydrate 0,5 g 0%
  • Chất béo 2,3 g 3%
  • Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
  • Natri 230 mg 10%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 44,5 µg 5%
  • Vitamin D 2,6 µg 13%
  • Vitamin E 0,26 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,07 mg 0%
  • Vitamin B6 1,4 mg 79%

Khoáng chất

  • Canxi 20 mg 2%
  • Sắt 6 mg 33%
  • Magiê 4 mg 1%
  • Phốt pho 33 mg 3%
  • Kẽm 30 mg 273%
  • Đồng 1 mg 111%
  • Mangan 0,01 mg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g7011 g0,5 g2,3 g
50 g50 g355,5 g0,3 g1,2 g
150 g150 g10517 g0,8 g3,5 g
200 g200 g14022 g1 g4,6 g
250 g250 g17528 g1,3 g5,8 g

Câu hỏi về Mắt hải cẩu vòng

100 g Mắt hải cẩu vòng có bao nhiêu calo?

100 g Mắt hải cẩu vòng có 70 kcal, gồm 11 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.

50 g Mắt hải cẩu vòng có bao nhiêu calo?

50 g Mắt hải cẩu vòng có 35 kcal, gồm 5,5 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

150 g Mắt hải cẩu vòng có bao nhiêu calo?

150 g Mắt hải cẩu vòng có 105 kcal, gồm 17 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.

200 g Mắt hải cẩu vòng có bao nhiêu calo?

200 g Mắt hải cẩu vòng có 140 kcal, gồm 22 g đạm, 1 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.

250 g Mắt hải cẩu vòng có bao nhiêu calo?

250 g Mắt hải cẩu vòng có 175 kcal, gồm 28 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 5787 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ