Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mắt cá voi trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt thú rừng, bản địa, sống
291
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo23 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 291 kcal —
- Chất đạm 20 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 23 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 561 µg 62%
Khoáng chất
- Phốt pho 187 mg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 291 | 20 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 146 | 9,8 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 437 | 29 g | 0 g | 35 g |
| 200 g | 200 g | 582 | 39 g | 0 g | 47 g |
| 250 g | 250 g | 728 | 49 g | 0 g | 58 g |
Thực phẩm tương tự
- Mắt cá voi trắng belugangười bản địa Alaska291 kcal / 100 g
- Gan cá voi trắngthịt thú rừng, bản địa, sống117 kcal / 100 g
- Muktuk cá voi trắngthịt thú rừng, bản địa, sống154 kcal / 100 g
- Vây cá voi trắngthịt thú rừng, bản địa, sống271 kcal / 100 g
- Thịt cá voi trắngthịt thú rừng, bản địa, phơi khô356 kcal / 100 g
- Mỡ cá voi trắngthịt thú rừng, bản địa, sống731 kcal / 100 g
- Thịt cá voi belugasống, người bản địa Alaska111 kcal / 100 g
- Mắt hải cẩu vòngthịt thú rừng, bản địa, sống70 kcal / 100 g
- Gan cá voi trắng belugasống, người bản địa Alaska117 kcal / 100 g
- Vây cá voi trắng belugasống, người bản địa Alaska271 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mắt cá voi trắng
100 g Mắt cá voi trắng có bao nhiêu calo?
100 g Mắt cá voi trắng có 291 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Mắt cá voi trắng có bao nhiêu calo?
50 g Mắt cá voi trắng có 146 kcal, gồm 9,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Mắt cá voi trắng có bao nhiêu calo?
150 g Mắt cá voi trắng có 437 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
200 g Mắt cá voi trắng có bao nhiêu calo?
200 g Mắt cá voi trắng có 582 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 47 g chất béo.
250 g Mắt cá voi trắng có bao nhiêu calo?
250 g Mắt cá voi trắng có 728 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 58 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 5875 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ