Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 41 kcal —
  • Chất đạm 0,8 g 2%
  • Carbohydrate 9,7 g 4%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất xơ 2,1 g 8%
  • Đường 9,7 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 16 µg 2%
  • Vitamin C 5 mg 6%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,7 mg 5%
  • Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 0,6 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,2 mg 4%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Folate (B9) 3 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 17 mg 1%
  • Sắt 0,4 mg 2%
  • Magiê 8 mg 2%
  • Phốt pho 23 mg 2%
  • Kali 310 mg 7%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,08 mg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g410,8 g9,7 g0,1 g
50 g50 g210,4 g4,9 g0,1 g
150 g150 g621,2 g15 g0,2 g
200 g200 g821,6 g19 g0,2 g
250 g250 g1032 g24 g0,3 g

Câu hỏi về Mận xanh

100 g Mận xanh có bao nhiêu calo?

100 g Mận xanh có 41 kcal, gồm 0,8 g đạm, 9,7 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Mận xanh có bao nhiêu calo?

50 g Mận xanh có 21 kcal, gồm 0,4 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Mận xanh có bao nhiêu calo?

150 g Mận xanh có 62 kcal, gồm 1,2 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Mận xanh có bao nhiêu calo?

200 g Mận xanh có 82 kcal, gồm 1,6 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Mận xanh có bao nhiêu calo?

250 g Mận xanh có 103 kcal, gồm 2 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-111 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ