Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 315 kcal —
  • Chất đạm 11 g 21%
  • Carbohydrate 43 g 16%
  • Chất béo 13 g 16%
  • Chất béo bão hòa 7 g 35%
  • Natri 11 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 590 µg 66%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,34 mg 26%
  • Niacin (B3) 5,7 mg 36%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 1650 mg 127%
  • Sắt 28,1 mg 156%
  • Magiê 430 mg 102%
  • Phốt pho 91 mg 7%
  • Kali 1070 mg 23%
  • Kẽm 4,7 mg 43%
  • Đồng 0,76 mg 84%
  • Mangan 25 mg 1087%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g31511 g43 g13 g
50 g50 g1585,3 g21 g6,4 g
150 g150 g47316 g64 g19 g
200 g200 g63021 g85 g25 g
250 g250 g78827 g107 g32 g

Câu hỏi về Lá xô thơm khô xay

100 g Lá xô thơm khô xay có bao nhiêu calo?

100 g Lá xô thơm khô xay có 315 kcal, gồm 11 g đạm, 43 g carbohydrate và 13 g chất béo.

50 g Lá xô thơm khô xay có bao nhiêu calo?

50 g Lá xô thơm khô xay có 158 kcal, gồm 5,3 g đạm, 21 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.

150 g Lá xô thơm khô xay có bao nhiêu calo?

150 g Lá xô thơm khô xay có 473 kcal, gồm 16 g đạm, 64 g carbohydrate và 19 g chất béo.

200 g Lá xô thơm khô xay có bao nhiêu calo?

200 g Lá xô thơm khô xay có 630 kcal, gồm 21 g đạm, 85 g carbohydrate và 25 g chất béo.

250 g Lá xô thơm khô xay có bao nhiêu calo?

250 g Lá xô thơm khô xay có 788 kcal, gồm 27 g đạm, 107 g carbohydrate và 32 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-854 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ