Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 109 kcal —
  • Chất đạm 1,6 g 3%
  • Carbohydrate 26 g 9%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
  • Natri 37 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 601 µg 67%
  • Vitamin C 15 mg 17%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,6 mg 4%
  • Vitamin B6 0,06 mg 4%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 23 mg 2%
  • Sắt 0,81 mg 5%
  • Magiê 43 mg 10%
  • Phốt pho 57 mg 5%
  • Kali 295 mg 6%
  • Đồng 0,15 mg 17%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1091,6 g26 g0,3 g
50 g50 g550,8 g13 g0,2 g
150 g150 g1642,4 g39 g0,5 g
200 g200 g2183,2 g52 g0,6 g
250 g250 g2734 g65 g0,8 g

Câu hỏi về Fufu khoai lang

100 g Fufu khoai lang có bao nhiêu calo?

100 g Fufu khoai lang có 109 kcal, gồm 1,6 g đạm, 26 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Fufu khoai lang có bao nhiêu calo?

50 g Fufu khoai lang có 55 kcal, gồm 0,8 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Fufu khoai lang có bao nhiêu calo?

150 g Fufu khoai lang có 164 kcal, gồm 2,4 g đạm, 39 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

200 g Fufu khoai lang có bao nhiêu calo?

200 g Fufu khoai lang có 218 kcal, gồm 3,2 g đạm, 52 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Fufu khoai lang có bao nhiêu calo?

250 g Fufu khoai lang có 273 kcal, gồm 4 g đạm, 65 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 15-806 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ