Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 155 kcal —
  • Chất đạm 2,1 g 4%
  • Carbohydrate 37 g 14%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
  • Natri 16 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 4 mg 4%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,4 mg 3%
  • Vitamin B6 0,13 mg 8%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 13 mg 1%
  • Sắt 0,54 mg 3%
  • Magiê 13 mg 3%
  • Phốt pho 31 mg 2%
  • Kali 258 mg 5%
  • Đồng 0,05 mg 6%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1552,1 g37 g0,3 g
50 g50 g781,1 g19 g0,2 g
150 g150 g2333,2 g56 g0,5 g
200 g200 g3104,2 g75 g0,6 g
250 g250 g3885,3 g94 g0,8 g

Câu hỏi về Fufu củ mài

100 g Fufu củ mài có bao nhiêu calo?

100 g Fufu củ mài có 155 kcal, gồm 2,1 g đạm, 37 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Fufu củ mài có bao nhiêu calo?

50 g Fufu củ mài có 78 kcal, gồm 1,1 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Fufu củ mài có bao nhiêu calo?

150 g Fufu củ mài có 233 kcal, gồm 3,2 g đạm, 56 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

200 g Fufu củ mài có bao nhiêu calo?

200 g Fufu củ mài có 310 kcal, gồm 4,2 g đạm, 75 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Fufu củ mài có bao nhiêu calo?

250 g Fufu củ mài có 388 kcal, gồm 5,3 g đạm, 94 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 15-807 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ