Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 183 kcal —
  • Chất đạm 6,4 g 13%
  • Carbohydrate 16 g 6%
  • Chất béo 11 g 14%
  • Chất béo bão hòa 0,7 g 4%
  • Đường 2,7 g —
  • Natri 67 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 39 µg 4%
  • Vitamin C 11 mg 12%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 2,8 mg 19%
  • Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
  • Riboflavin (B2) 0,06 mg 5%
  • Niacin (B3) 0,6 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,36 mg 7%
  • Vitamin B6 0,17 mg 10%
  • Folate (B9) 33 µg 8%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 85 mg 7%
  • Sắt 2,9 mg 16%
  • Magiê 45 mg 11%
  • Phốt pho 140 mg 11%
  • Kali 377 mg 8%
  • Kẽm 1 mg 9%
  • Đồng 0,28 mg 31%
  • Mangan 0,71 mg 31%
  • Selen 1 µg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1836,4 g16 g11 g
50 g50 g923,2 g8 g5,6 g
150 g150 g2759,6 g24 g17 g
200 g200 g36613 g32 g22 g
250 g250 g45816 g40 g28 g

Câu hỏi về Falafel

100 g Falafel có bao nhiêu calo?

100 g Falafel có 183 kcal, gồm 6,4 g đạm, 16 g carbohydrate và 11 g chất béo.

50 g Falafel có bao nhiêu calo?

50 g Falafel có 92 kcal, gồm 3,2 g đạm, 8 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.

150 g Falafel có bao nhiêu calo?

150 g Falafel có 275 kcal, gồm 9,6 g đạm, 24 g carbohydrate và 17 g chất béo.

200 g Falafel có bao nhiêu calo?

200 g Falafel có 366 kcal, gồm 13 g đạm, 32 g carbohydrate và 22 g chất béo.

250 g Falafel có bao nhiêu calo?

250 g Falafel có 458 kcal, gồm 16 g đạm, 40 g carbohydrate và 28 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 15-795 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ