Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Dồi trường
Calo và thông tin dinh dưỡng
211
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0,3 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 211 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 820 mg 36%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTKhoáng chất
- Iốt 2 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 211 | 18 g | 0,3 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 106 | 9,2 g | 0,2 g | 7,6 g |
| 150 g | 150 g | 317 | 28 g | 0,5 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 422 | 37 g | 0,6 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 528 | 46 g | 0,8 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Dồi trường
100 g Dồi trường có bao nhiêu calo?
100 g Dồi trường có 211 kcal, gồm 18 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Dồi trường có bao nhiêu calo?
50 g Dồi trường có 106 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
150 g Dồi trường có bao nhiêu calo?
150 g Dồi trường có 317 kcal, gồm 28 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Dồi trường có bao nhiêu calo?
200 g Dồi trường có 422 kcal, gồm 37 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 30 g chất béo.
250 g Dồi trường có bao nhiêu calo?
250 g Dồi trường có 528 kcal, gồm 46 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 38 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 8500 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ