Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 301 kcal —
  • Chất đạm 25 g 49%
  • Carbohydrate 0,5 g 0%
  • Chất béo 22 g 29%
  • Chất béo bão hòa 11 g 55%
  • Natri 1090 mg 47%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 53,3 µg 6%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
  • Niacin (B3) 0,96 mg 6%
  • Axit pantothenic (B5) 0,24 mg 5%
  • Vitamin B6 0,09 mg 5%
  • Vitamin B12 0,91 µg 38%

Khoáng chất

  • Canxi 35,6 mg 3%
  • Sắt 2,3 mg 13%
  • Magiê 9,6 mg 2%
  • Phốt pho 98,3 mg 8%
  • Kali 64 mg 1%
  • Kẽm 4,3 mg 39%
  • Đồng 0,2 mg 22%
  • Selen 19 µg 35%
  • Iốt 15 µg 10%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g30125 g0,5 g22 g
50 g50 g15112 g0,3 g11 g
150 g150 g45237 g0,8 g34 g
200 g200 g60249 g1,1 g45 g
250 g250 g75361 g1,4 g56 g

Câu hỏi về Dồi trường

100 g Dồi trường có bao nhiêu calo?

100 g Dồi trường có 301 kcal, gồm 25 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 22 g chất béo.

50 g Dồi trường có bao nhiêu calo?

50 g Dồi trường có 151 kcal, gồm 12 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 11 g chất béo.

150 g Dồi trường có bao nhiêu calo?

150 g Dồi trường có 452 kcal, gồm 37 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 34 g chất béo.

200 g Dồi trường có bao nhiêu calo?

200 g Dồi trường có 602 kcal, gồm 49 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 45 g chất béo.

250 g Dồi trường có bao nhiêu calo?

250 g Dồi trường có 753 kcal, gồm 61 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 56 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 8551 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ