Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Củ dền
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, sống
46
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb7,7 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 46 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 7,7 g 3%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 3,4 g 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 46 | 2 g | 7,7 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 23 | 1 g | 3,9 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 69 | 2,9 g | 12 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 92 | 3,9 g | 16 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 115 | 4,9 g | 19 g | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước ép củ dền44 kcal / 100 g
- Salad củ dềnsống, không dầu, không muối46 kcal / 100 g
- Rau củ dềnluộc, ráo nước27 kcal / 100 g
- Củ dền ngâmđựng trong lọ thủy tinh37 kcal / 100 g
- Củ cải đườngnấu chín, luộc, để ráo, có muối44 kcal / 100 g
- Rau củ cải đườngsống22 kcal / 100 g
- Beetroot peeled32 kcal / 100 g
- Cà rốtđã gọt vỏ, sống31 kcal / 100 g
- Cải cầu vồngsống19 kcal / 100 g
- Củ cải turnipđã bóc vỏ, sống18 kcal / 100 g
Câu hỏi về Củ dền
100 g Củ dền có bao nhiêu calo?
100 g Củ dền có 46 kcal, gồm 2 g đạm, 7,7 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Củ dền có bao nhiêu calo?
50 g Củ dền có 23 kcal, gồm 1 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Củ dền có bao nhiêu calo?
150 g Củ dền có 69 kcal, gồm 2,9 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Củ dền có bao nhiêu calo?
200 g Củ dền có 92 kcal, gồm 3,9 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Củ dền có bao nhiêu calo?
250 g Củ dền có 115 kcal, gồm 4,9 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0015B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ