Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 24 kcal —
  • Chất đạm 0,4 g 1%
  • Carbohydrate 5 g 2%
  • Chất béo 0,4 g 1%
  • Đường 5 g —
  • Natri 5 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 53 µg 6%
  • Vitamin C 1720 mg 1911%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,07 mg 5%
  • Niacin (B3) 0,4 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,31 mg 6%
  • Vitamin B6 0,01 mg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 11 mg 1%
  • Sắt 0,2 mg 1%
  • Magiê 18 mg 4%
  • Phốt pho 15 mg 1%
  • Kali 110 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g240,4 g5 g0,4 g
50 g50 g120,2 g2,5 g0,2 g
150 g150 g360,6 g7,5 g0,6 g
200 g200 g480,8 g10 g0,8 g
250 g250 g601 g13 g1 g

Câu hỏi về cherry Tây Ấn

100 g cherry Tây Ấn có bao nhiêu calo?

100 g cherry Tây Ấn có 24 kcal, gồm 0,4 g đạm, 5 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

50 g cherry Tây Ấn có bao nhiêu calo?

50 g cherry Tây Ấn có 12 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g cherry Tây Ấn có bao nhiêu calo?

150 g cherry Tây Ấn có 36 kcal, gồm 0,6 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

200 g cherry Tây Ấn có bao nhiêu calo?

200 g cherry Tây Ấn có 48 kcal, gồm 0,8 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

250 g cherry Tây Ấn có bao nhiêu calo?

250 g cherry Tây Ấn có 60 kcal, gồm 1 g đạm, 13 g carbohydrate và 1 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-069 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ