Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 44 kcal —
  • Chất đạm 3,2 g 6%
  • Carbohydrate 5,4 g 2%
  • Chất xơ 4,8 g 17%
  • Đường 4,1 g —
  • Natri 9 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 18 µg 2%
  • Vitamin C 55,4 mg 62%
  • Vitamin K 61,8 µg 52%
  • Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
  • Riboflavin (B2) 0,06 mg 4%
  • Niacin (B3) 0,48 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
  • Vitamin B6 0,11 mg 6%

Khoáng chất

  • Canxi 35 mg 3%
  • Sắt 0,51 mg 3%
  • Magiê 19 mg 5%
  • Phốt pho 62 mg 5%
  • Kali 410 mg 9%
  • Kẽm 0,31 mg 3%
  • Đồng 0,13 mg 14%
  • Mangan 0,2 mg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g443,2 g5,4 g–
50 g50 g221,6 g2,7 g–
150 g150 g674,8 g8,1 g–
200 g200 g896,4 g11 g–
250 g250 g1118 g14 g–

Câu hỏi về Cải Brussels

100 g Cải Brussels có bao nhiêu calo?

100 g Cải Brussels có 44 kcal, gồm 3,2 g đạm, 5,4 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Cải Brussels có bao nhiêu calo?

50 g Cải Brussels có 22 kcal, gồm 1,6 g đạm, 2,7 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Cải Brussels có bao nhiêu calo?

150 g Cải Brussels có 67 kcal, gồm 4,8 g đạm, 8,1 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Cải Brussels có bao nhiêu calo?

200 g Cải Brussels có 89 kcal, gồm 6,4 g đạm, 11 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Cải Brussels có bao nhiêu calo?

250 g Cải Brussels có 111 kcal, gồm 8 g đạm, 14 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20309 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ