Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá whiting
Calo và thông tin dinh dưỡng
chần, có muối
132
calokcal mỗi 100 g
Đạm30 g
Carb0 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 132 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 132 | 30 g | 0 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 66 | 15 g | 0 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 198 | 45 g | 0 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 264 | 60 g | 0 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 330 | 76 g | 0 g | 2,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá whiting khôkhô, ngâm cho mềm lại92 kcal / 100 g
- Cá haddockchần, có muối130 kcal / 100 g
- Cá trắngchần, có muối145 kcal / 100 g
- Cáwhitingtẩm vụn bánh mì, chiên ngập dầu mỡ, cân kèm xương và da172 kcal / 100 g
- Phi lê cá tuyết bạctẩm bột chiên xù, chiên190 kcal / 100 g
- Phi lê cá hakechần, không sốt65 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá whiting
100 g Cá whiting có bao nhiêu calo?
100 g Cá whiting có 132 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Cá whiting có bao nhiêu calo?
50 g Cá whiting có 66 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Cá whiting có bao nhiêu calo?
150 g Cá whiting có 198 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Cá whiting có bao nhiêu calo?
200 g Cá whiting có 264 kcal, gồm 60 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
250 g Cá whiting có bao nhiêu calo?
250 g Cá whiting có 330 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
Nguồn: slv 1338 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ