Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá tuyết bạc
Calo và thông tin dinh dưỡng
áp chảo không dầu
100
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb0 g
Chất béo1,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 100 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1,5 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 100 | 22 g | 0 g | 1,5 g |
| 50 g | 50 g | 50 | 11 g | 0 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 150 | 33 g | 0 g | 2,2 g |
| 200 g | 200 g | 200 | 44 g | 0 g | 2,9 g |
| 250 g | 250 g | 250 | 55 g | 0 g | 3,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá tuyết bạc
100 g Cá tuyết bạc có bao nhiêu calo?
100 g Cá tuyết bạc có 100 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
50 g Cá tuyết bạc có bao nhiêu calo?
50 g Cá tuyết bạc có 50 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Cá tuyết bạc có bao nhiêu calo?
150 g Cá tuyết bạc có 150 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
200 g Cá tuyết bạc có bao nhiêu calo?
200 g Cá tuyết bạc có 200 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
250 g Cá tuyết bạc có bao nhiêu calo?
250 g Cá tuyết bạc có 250 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) T208182 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ