Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá whiting khô
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô, ngâm cho mềm lại
92
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0,3 g
Chất béo0,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 92 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 92 | 21 g | 0,3 g | 0,9 g |
| 50 g | 50 g | 46 | 10 g | 0,2 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 138 | 31 g | 0,5 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 184 | 41 g | 0,6 g | 1,8 g |
| 250 g | 250 g | 230 | 52 g | 0,8 g | 2,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá whiting khô
100 g Cá whiting khô có bao nhiêu calo?
100 g Cá whiting khô có 92 kcal, gồm 21 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
50 g Cá whiting khô có bao nhiêu calo?
50 g Cá whiting khô có 46 kcal, gồm 10 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Cá whiting khô có bao nhiêu calo?
150 g Cá whiting khô có 138 kcal, gồm 31 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g Cá whiting khô có bao nhiêu calo?
200 g Cá whiting khô có 184 kcal, gồm 41 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
250 g Cá whiting khô có bao nhiêu calo?
250 g Cá whiting khô có 230 kcal, gồm 52 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
Nguồn: CREA (Italy) 121330 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ