Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 76 kcal —
  • Chất đạm 14 g 28%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 2,1 g 3%
  • Chất béo bão hòa 0,5 g 3%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 6 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
  • Niacin (B3) 1,5 mg 9%
  • Axit pantothenic (B5) 0,41 mg 8%
  • Vitamin B6 1,6 mg 92%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 38 mg 3%
  • Sắt 0,4 mg 2%
  • Magiê 38 mg 9%
  • Phốt pho 160 mg 13%
  • Kali 210 mg 4%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,03 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g7614 g0 g2,1 g
50 g50 g387,1 g0 g1,1 g
150 g150 g11421 g0 g3,2 g
200 g200 g15228 g0 g4,2 g
250 g250 g19035 g0 g5,3 g

Câu hỏi về Cá turbot

100 g Cá turbot có bao nhiêu calo?

100 g Cá turbot có 76 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.

50 g Cá turbot có bao nhiêu calo?

50 g Cá turbot có 38 kcal, gồm 7,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

150 g Cá turbot có bao nhiêu calo?

150 g Cá turbot có 114 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.

200 g Cá turbot có bao nhiêu calo?

200 g Cá turbot có 152 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.

250 g Cá turbot có bao nhiêu calo?

250 g Cá turbot có 190 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 16-157 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ