Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá bлt
Calo và thông tin dinh dưỡng
nuôi, sống
109
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Chất béo3,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 109 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Chất béo 3,9 g 5%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77,9 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9,6 µg 1%
- Vitamin D 0,71 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,42 mg 8%
- Vitamin B6 0,19 mg 11%
- Vitamin B12 1,3 µg 52%
Khoáng chất
- Canxi 10,2 mg 1%
- Sắt 0,16 mg 1%
- Magiê 24,9 mg 6%
- Phốt pho 134 mg 11%
- Kali 306 mg 7%
- Kẽm 0,65 mg 6%
- Selen 17,7 µg 32%
- Iốt 24,2 µg 16%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 109 | 18 g | – | 3,9 g |
| 50 g | 50 g | 55 | 9,2 g | – | 2 g |
| 150 g | 150 g | 164 | 28 g | – | 5,9 g |
| 200 g | 200 g | 218 | 37 g | – | 7,9 g |
| 250 g | 250 g | 273 | 46 g | – | 9,9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá bлt
100 g Cá bлt có bao nhiêu calo?
100 g Cá bлt có 109 kcal, gồm 18 g đạm, – carbohydrate và 3,9 g chất béo.
50 g Cá bлt có bao nhiêu calo?
50 g Cá bлt có 55 kcal, gồm 9,2 g đạm, – carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Cá bлt có bao nhiêu calo?
150 g Cá bлt có 164 kcal, gồm 28 g đạm, – carbohydrate và 5,9 g chất béo.
200 g Cá bлt có bao nhiêu calo?
200 g Cá bлt có 218 kcal, gồm 37 g đạm, – carbohydrate và 7,9 g chất béo.
250 g Cá bлt có bao nhiêu calo?
250 g Cá bлt có 273 kcal, gồm 46 g đạm, – carbohydrate và 9,9 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26201 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ