Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 62 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 4,9 g 2%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất xơ 3,1 g 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 62 | 1,2 g | 4,9 g | 3,6 g |
| 50 g | 50 g | 31 | 0,6 g | 2,4 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 93 | 1,8 g | 7,3 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 124 | 2,4 g | 9,7 g | 7,1 g |
| 250 g | 250 g | 155 | 3 g | 12 g | 8,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Salad cà rốtđã nấu chín, với sốt trộn salad - mùi tây, nước cốt chanh, dầu ô liu, có muối48 kcal / 100 g
- Cà rốt sốt cà chuađã gọt vỏ, đã nấu chín, cà chua, với dầu, hành tây và tỏi, có muối21 kcal / 100 g
- Cà rốt nghiềncó bơ, sữa, có muối56 kcal / 100 g
- Cà rốt và đậu Hà Lanom, với dầu, hành tây và tỏi, với rau mùi tây, có muối63 kcal / 100 g
- Cà rốt và ngô ngọtom với dầu, hành tây và tỏi, với rau mùi tây, có muối81 kcal / 100 g
- Khoai langgọt vỏ, xào với bơ thực vật và mùi tây, không muối136 kcal / 100 g
- Khoai tây áp chảovới bơ thực vật và mùi tây, có muối79 kcal / 100 g
- Sắnđã gọt vỏ, nấu chín, xào với bơ thực vật và mùi tây, không muối144 kcal / 100 g
- Rau củáp chảo, có muối44 kcal / 100 g
- Arracachađã gọt vỏ, xào (với bơ thực vật và mùi tây), không muối104 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà rốt
100 g Cà rốt có bao nhiêu calo?
100 g Cà rốt có 62 kcal, gồm 1,2 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
50 g Cà rốt có bao nhiêu calo?
50 g Cà rốt có 31 kcal, gồm 0,6 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Cà rốt có bao nhiêu calo?
150 g Cà rốt có 93 kcal, gồm 1,8 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
200 g Cà rốt có bao nhiêu calo?
200 g Cà rốt có 124 kcal, gồm 2,4 g đạm, 9,7 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
250 g Cà rốt có bao nhiêu calo?
250 g Cà rốt có 155 kcal, gồm 3 g đạm, 12 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0337B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ