Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sắn
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, nấu chín, xào với bơ thực vật và mùi tây, không muối
144
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb27 g
Chất béo3,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 144 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 27 g 10%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất xơ 1,7 g 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 144 | 0,6 g | 27 g | 3,6 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 0,3 g | 13 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 216 | 0,9 g | 40 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 288 | 1,2 g | 53 g | 7,2 g |
| 250 g | 250 g | 360 | 1,5 g | 67 g | 9 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột mì sắnmanioc349 kcal / 100 g
- Củ sắnmanioc, cooked135 kcal / 100 g
- Nghiền sắnvới bơ, sữa, không muối148 kcal / 100 g
- Bột sắn dâykhông bơ, không nhân289 kcal / 100 g
- Súp sắnkhông muối65 kcal / 100 g
- Khoai mì nghiềncó bơ, sữa, có muối144 kcal / 100 g
- Arracachađã gọt vỏ, xào (với bơ thực vật và mùi tây), không muối104 kcal / 100 g
- Cà rốtđã gọt vỏ, xào, với bơ thực vật và mùi tây, không muối63 kcal / 100 g
- Khoai langgọt vỏ, xào với bơ thực vật và mùi tây, không muối136 kcal / 100 g
- Tapyokivới bột sắn, với bơ làm từ dầu dừa, có muối350 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sắn
100 g Sắn có bao nhiêu calo?
100 g Sắn có 144 kcal, gồm 0,6 g đạm, 27 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
50 g Sắn có bao nhiêu calo?
50 g Sắn có 72 kcal, gồm 0,3 g đạm, 13 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Sắn có bao nhiêu calo?
150 g Sắn có 216 kcal, gồm 0,9 g đạm, 40 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
200 g Sắn có bao nhiêu calo?
200 g Sắn có 288 kcal, gồm 1,2 g đạm, 53 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
250 g Sắn có bao nhiêu calo?
250 g Sắn có 360 kcal, gồm 1,5 g đạm, 67 g carbohydrate và 9 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0306B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ