Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê khử caffeine
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết 6%, không đường
5
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb0,4 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 5 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 0,4 g 0%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 5 | 0,1 g | 0,4 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 3 | 0,1 g | 0,2 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 8 | 0,2 g | 0,5 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 10 | 0,3 g | 0,7 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 13 | 0,3 g | 0,9 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phêdịch chiết 6%, không đường6 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa có 3,5% chất béo3 kcal / 100 g
- Cà phê hoà tan không chứa caffeinepha với nước2 kcal / 100 g
- Cappuccinosữa ít béo, nước chiết xuất cà phê khử caffeine và ca cao không đường, không đường49 kcal / 100 g
- Cola không chứa caffeinthức uống có ga, với aspartame, không chứa caffein1 kcal / 100 g
- Nước ngọt cola có gas không chứa caffeine44 kcal / 100 g
- Hạt hoặc bột cà phêđã khử caffeine302 kcal / 100 g
- Trà hòa tan không chứa caffeinekhông đường315 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm pha thức uống đậu nành không đường6 kcal / 100 g
- Thức uống có ga vị colakhông chứa caffeine41 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê khử caffeine
100 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê khử caffeine có 5 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê khử caffeine có 3 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê khử caffeine có 8 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê khử caffeine có 10 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê khử caffeine có 13 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0072H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ