Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê khử caffeine
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết 10%, với sữa (nửa sữa, nửa kem), không đường
36
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,6 g
Carb3,3 g
Chất béo1,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 36 kcal —
- Chất đạm 1,6 g 3%
- Carbohydrate 3,3 g 1%
- Chất béo 1,8 g 2%
- Chất xơ 0,4 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 36 | 1,6 g | 3,3 g | 1,8 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 0,8 g | 1,6 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 54 | 2,4 g | 4,9 g | 2,7 g |
| 200 g | 200 g | 72 | 3,1 g | 6,5 g | 3,6 g |
| 250 g | 250 g | 90 | 3,9 g | 8,2 g | 4,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phêdịch cà phê 10%, với sữa ít béo (mỗi thứ một nửa), không đường24 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa có 3,5% chất béo3 kcal / 100 g
- Cà phê decaf
- Hạt hoặc bột cà phêđã khử caffeine302 kcal / 100 g
- Cappuccinosữa nguyên kem, nước ngâm cà phê khử caffeine và ca cao không đường, không đường68 kcal / 100 g
- Nước ngọt cola có gas không chứa caffeine44 kcal / 100 g
- Đồ uống cappuccinosữa ít béo, cà phê đã khử caffeine – dịch ngâm và bột quế, không đường32 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm pha thức uống đậu nành không đường6 kcal / 100 g
- Cola không chứa caffeinthức uống có ga, với aspartame, không chứa caffein1 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê khử caffeine
100 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê khử caffeine có 36 kcal, gồm 1,6 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
50 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê khử caffeine có 18 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê khử caffeine có 54 kcal, gồm 2,4 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
200 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê khử caffeine có 72 kcal, gồm 3,1 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
250 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê khử caffeine có 90 kcal, gồm 3,9 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0091H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ