Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê khử caffeine
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết, không đường
9
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb1,7 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 9 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 1,7 g 1%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 9 | 0,1 g | 1,7 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 5 | 0,1 g | 0,8 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 14 | 0,2 g | 2,5 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 18 | 0,2 g | 3,4 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 23 | 0,3 g | 4,2 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê decaf
- Cà phê pha không chứa caffeinepha bằng nước máy0 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa có 3,5% chất béo3 kcal / 100 g
- Hạt hoặc bột cà phêđã khử caffeine302 kcal / 100 g
- Cappuccinosữa ít béo, nước chiết xuất cà phê khử caffeine và ca cao không đường, không đường49 kcal / 100 g
- Nước ngọt cola có gas không chứa caffeine44 kcal / 100 g
- Trà hòa tan không chứa caffeinekhông đường315 kcal / 100 g
- Cola không chứa caffeinthức uống có ga, không chứa caffein41 kcal / 100 g
- Trànước hãm, không đường2 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm pha thức uống đậu nành không đường6 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê khử caffeine
100 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê khử caffeine có 9 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê khử caffeine có 5 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê khử caffeine có 14 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê khử caffeine có 18 kcal, gồm 0,2 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê khử caffeine có 23 kcal, gồm 0,3 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0059H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ