Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê khử caffeine
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết 8%
30
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb6,4 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 30 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 6,4 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 0,7 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 30 | 0,2 g | 6,4 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 15 | 0,1 g | 3,2 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 45 | 0,3 g | 9,5 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 60 | 0,4 g | 13 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 75 | 0,5 g | 16 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê khử caffeine
100 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê khử caffeine có 30 kcal, gồm 0,2 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê khử caffeine có 15 kcal, gồm 0,1 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê khử caffeine có 45 kcal, gồm 0,3 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê khử caffeine có 60 kcal, gồm 0,4 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Cà phê khử caffeine có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê khử caffeine có 75 kcal, gồm 0,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0104H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ