Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
giảm caffeine
0
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb0 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 0 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 0 | 0,1 g | 0 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 0 | 0,1 g | 0 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 0 | 0,2 g | 0 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 0 | 0,2 g | 0 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 0 | 0,3 g | 0 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê đườngnước pha9 kcal / 100 g
- Cà phê decafpha, chuẩn bị bằng nước máy, decaf0 kcal / 100 g
- Cà phê khử caffeinedịch chiết31 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm5 kcal / 100 g
- Cà phê đentừ bột cà phê hòa tan, khử caffeine2 kcal / 100 g
- Trà đennước hãm, khử caffeine0 kcal / 100 g
- Espressokhử caffeine10 kcal / 100 g
- Cà phê rau diếp xoănnước hãm6 kcal / 100 g
- Cà phê loãngpha, loãng2 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê
100 g Cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê có 0 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê có 0 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê có 0 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê có 0 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê có 0 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N416000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ