Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống cappuccino
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa ít béo, cà phê đã khử caffeine – dịch ngâm và bột quế, không đường
32
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,2 g
Carb4,6 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 32 kcal —
- Chất đạm 2,2 g 4%
- Carbohydrate 4,6 g 2%
- Chất béo 0,4 g 0%
- Chất xơ 0,8 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 32 | 2,2 g | 4,6 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 16 | 1,1 g | 2,3 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 48 | 3,3 g | 6,9 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 64 | 4,4 g | 9,2 g | 0,7 g |
| 250 g | 250 g | 80 | 5,5 g | 12 g | 0,9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống cappuccino
100 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống cappuccino có 32 kcal, gồm 2,2 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống cappuccino có 16 kcal, gồm 1,1 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống cappuccino có 48 kcal, gồm 3,3 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống cappuccino có 64 kcal, gồm 4,4 g đạm, 9,2 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
250 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống cappuccino có 80 kcal, gồm 5,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0112H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ