Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống cappuccino
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa ít béo, cà phê – dịch ngâm 105 và bột ca cao – ít đường, không đường
70
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb13 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 70 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 13 g 5%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 70 | 3 g | 13 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 35 | 1,5 g | 6,5 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 105 | 4,6 g | 20 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 140 | 6,1 g | 26 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 175 | 7,6 g | 33 g | 1,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống cappuccino
100 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống cappuccino có 70 kcal, gồm 3 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống cappuccino có 35 kcal, gồm 1,5 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống cappuccino có 105 kcal, gồm 4,6 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống cappuccino có 140 kcal, gồm 6,1 g đạm, 26 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống cappuccino có 175 kcal, gồm 7,6 g đạm, 33 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0064H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ