Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê cappuccino
Calo và thông tin dinh dưỡng
mới pha
31
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,8 g
Carb2,3 g
Chất béo1,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 31 kcal —
- Chất đạm 1,8 g 4%
- Carbohydrate 2,3 g 1%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 2,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 31 | 1,8 g | 2,3 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 16 | 0,9 g | 1,2 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 47 | 2,7 g | 3,5 g | 2,6 g |
| 200 g | 200 g | 62 | 3,6 g | 4,6 g | 3,4 g |
| 250 g | 250 g | 78 | 4,5 g | 5,8 g | 4,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê cappuccino
100 g Cà phê cappuccino có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê cappuccino có 31 kcal, gồm 1,8 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Cà phê cappuccino có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê cappuccino có 16 kcal, gồm 0,9 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Cà phê cappuccino có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê cappuccino có 47 kcal, gồm 2,7 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
200 g Cà phê cappuccino có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê cappuccino có 62 kcal, gồm 3,6 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
250 g Cà phê cappuccino có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê cappuccino có 78 kcal, gồm 4,5 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2476 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ