Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống cappuccino
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa ít béo, cà phê – dịch ngâm 105 và bột quế, không đường
33
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,3 g
Carb4,9 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 33 kcal —
- Chất đạm 2,3 g 5%
- Carbohydrate 4,9 g 2%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 33 | 2,3 g | 4,9 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 17 | 1,2 g | 2,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 50 | 3,5 g | 7,4 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 66 | 4,6 g | 9,9 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 83 | 5,8 g | 12 g | 0,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống cappuccino
100 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống cappuccino có 33 kcal, gồm 2,3 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống cappuccino có 17 kcal, gồm 1,2 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống cappuccino có 50 kcal, gồm 3,5 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống cappuccino có 66 kcal, gồm 4,6 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Đồ uống cappuccino có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống cappuccino có 83 kcal, gồm 5,8 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0109H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ