Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cappuccino
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa nguyên kem, cà phê - nước hãm 105 và bột quế, không đường
50
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,3 g
Carb4,9 g
Chất béo2,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 50 kcal —
- Chất đạm 2,3 g 5%
- Carbohydrate 4,9 g 2%
- Chất béo 2,3 g 3%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 50 | 2,3 g | 4,9 g | 2,3 g |
| 50 g | 50 g | 25 | 1,1 g | 2,5 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 75 | 3,4 g | 7,4 g | 3,5 g |
| 200 g | 200 g | 100 | 4,6 g | 9,8 g | 4,6 g |
| 250 g | 250 g | 125 | 5,7 g | 12 g | 5,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cappuccino
100 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
100 g Cappuccino có 50 kcal, gồm 2,3 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
50 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
50 g Cappuccino có 25 kcal, gồm 1,1 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
150 g Cappuccino có 75 kcal, gồm 3,4 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
200 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
200 g Cappuccino có 100 kcal, gồm 4,6 g đạm, 9,8 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
250 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
250 g Cappuccino có 125 kcal, gồm 5,7 g đạm, 12 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0110H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ