Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cappuccino
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa nguyên kem, cà phê – dịch hãm 10% và bột quế
71
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,4 g
Carb9,9 g
Chất béo2,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 71 kcal —
- Chất đạm 2,4 g 5%
- Carbohydrate 9,9 g 4%
- Chất béo 2,3 g 3%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 71 | 2,4 g | 9,9 g | 2,3 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 1,2 g | 4,9 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 107 | 3,5 g | 15 g | 3,5 g |
| 200 g | 200 g | 142 | 4,7 g | 20 g | 4,6 g |
| 250 g | 250 g | 178 | 5,9 g | 25 g | 5,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cappuccino
100 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
100 g Cappuccino có 71 kcal, gồm 2,4 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
50 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
50 g Cappuccino có 36 kcal, gồm 1,2 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
150 g Cappuccino có 107 kcal, gồm 3,5 g đạm, 15 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
200 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
200 g Cappuccino có 142 kcal, gồm 4,7 g đạm, 20 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
250 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
250 g Cappuccino có 178 kcal, gồm 5,9 g đạm, 25 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0111H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ