Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cappuccino
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa nguyên kem, dịch hãm cà phê khử caffeine và bột sô cô la – ít đường
67
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,4 g
Carb4,8 g
Chất béo3,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 67 kcal —
- Chất đạm 3,4 g 7%
- Carbohydrate 4,8 g 2%
- Chất béo 3,3 g 4%
- Chất xơ 2 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 67 | 3,4 g | 4,8 g | 3,3 g |
| 50 g | 50 g | 34 | 1,7 g | 2,4 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 101 | 5,1 g | 7,2 g | 4,9 g |
| 200 g | 200 g | 134 | 6,8 g | 9,5 g | 6,6 g |
| 250 g | 250 g | 168 | 8,6 g | 12 g | 8,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cappuccino
100 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
100 g Cappuccino có 67 kcal, gồm 3,4 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
50 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
50 g Cappuccino có 34 kcal, gồm 1,7 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
150 g Cappuccino có 101 kcal, gồm 5,1 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
200 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
200 g Cappuccino có 134 kcal, gồm 6,8 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
250 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
250 g Cappuccino có 168 kcal, gồm 8,6 g đạm, 12 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0076H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ