Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cappuccino
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa nguyên kem, cà phê khử caffeine – dịch hãm và bột quế
69
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb10 g
Chất béo2,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 69 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Chất béo 2,2 g 3%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 69 | 2 g | 10 g | 2,2 g |
| 50 g | 50 g | 35 | 1 g | 5,1 g | 1,1 g |
| 150 g | 150 g | 104 | 3 g | 15 g | 3,3 g |
| 200 g | 200 g | 138 | 4 g | 20 g | 4,4 g |
| 250 g | 250 g | 173 | 5,1 g | 25 g | 5,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cappuccino
100 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
100 g Cappuccino có 69 kcal, gồm 2 g đạm, 10 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
50 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
50 g Cappuccino có 35 kcal, gồm 1 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
150 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
150 g Cappuccino có 104 kcal, gồm 3 g đạm, 15 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
200 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
200 g Cappuccino có 138 kcal, gồm 4 g đạm, 20 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
250 g Cappuccino có bao nhiêu calo?
250 g Cappuccino có 173 kcal, gồm 5,1 g đạm, 25 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0115H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ