Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha từ hỗn hợp cà phê khử caffeine, sữa bột, nước
30
calokcal mỗi 100 g
Đạm1 g
Carb4,3 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 30 kcal —
- Chất đạm 1 g 2%
- Carbohydrate 4,3 g 2%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 5%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 2,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 30 | 1 g | 4,3 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 15 | 0,5 g | 2,2 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 45 | 1,5 g | 6,5 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 60 | 2 g | 8,6 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 75 | 2,5 g | 11 g | 2,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê decafpha, chuẩn bị bằng nước máy, decaf0 kcal / 100 g
- Cà phê hoà tan không chứa caffeinepha với nước2 kcal / 100 g
- Cà phê khử caffeinedịch chiết 10%, với sữa (nửa sữa, nửa kem)61 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa cô đặc không đường có 7,5% chất béo5 kcal / 100 g
- Cà phê hòa tanpha với nước và sữa ít béo7 kcal / 100 g
- Cappuccinosữa nguyên kem, cà phê khử caffeine – dịch hãm và bột quế69 kcal / 100 g
- Cà phê đentừ bột cà phê hòa tan, khử caffeine2 kcal / 100 g
- Chất thay thế cà phêpha từ bột rau củ và sữa bò77 kcal / 100 g
- Cà phê mochamột shot espresso, sữa bò, khử caffeine65 kcal / 100 g
- Cà phê sữakhông đường37 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê
100 g Cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê có 30 kcal, gồm 1 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê có 15 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê có 45 kcal, gồm 1,5 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê có 60 kcal, gồm 2 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 2 g chất béo.
250 g Cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê có 75 kcal, gồm 2,5 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010203 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ