Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết 10%
40
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,7 g
Carb9,3 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 40 kcal —
- Chất đạm 0,7 g 1%
- Carbohydrate 9,3 g 3%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 40 | 0,7 g | 9,3 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 0,3 g | 4,6 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 60 | 1 g | 14 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 80 | 1,3 g | 19 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 100 | 1,7 g | 23 g | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê
100 g Cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê có 40 kcal, gồm 0,7 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê có 20 kcal, gồm 0,3 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê có 60 kcal, gồm 1 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê có 80 kcal, gồm 1,3 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê có 100 kcal, gồm 1,7 g đạm, 23 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0042H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ