Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch cà phê 10%, với sản phẩm thay thế bữa ăn – đồ uống thực vật làm từ hạnh nhân (mỗi thứ một nửa)
35
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb7,2 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 35 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 7,2 g 3%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 35 | 0,5 g | 7,2 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 18 | 0,3 g | 3,6 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 53 | 0,8 g | 11 g | 0,7 g |
| 200 g | 200 g | 70 | 1 g | 14 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 88 | 1,3 g | 18 g | 1,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm với thức uống hạnh nhân không đường6 kcal / 100 g
- Cà phê khử caffeinedịch chiết 10%, với sữa (nửa sữa, nửa kem), không đường36 kcal / 100 g
- Cà phê pha nửa-nửavới sữa có 3,5% chất béo31 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa có 3,5% chất béo3 kcal / 100 g
- Cà phê sữa tách béo một phầnpha, trung bình, với sữa tách béo một phần7 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê
100 g Cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê có 35 kcal, gồm 0,5 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê có 18 kcal, gồm 0,3 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê có 53 kcal, gồm 0,8 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
200 g Cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê có 70 kcal, gồm 1 g đạm, 14 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê có 88 kcal, gồm 1,3 g đạm, 18 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0163H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ