Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết 6%, không đường
6
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb1 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 6 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 6 | 0,4 g | 1 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 3 | 0,2 g | 0,5 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 9 | 0,6 g | 1,5 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 12 | 0,8 g | 2 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 15 | 1 g | 2,5 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê đườngnước pha9 kcal / 100 g
- Cà phê decafpha, chuẩn bị bằng nước máy, decaf0 kcal / 100 g
- Cà phê khử caffeinedịch chiết 6%, không đường5 kcal / 100 g
- Cà phê sữakhông đường37 kcal / 100 g
- Cà phê hòa tankhông thêm đường, uống liền2 kcal / 100 g
- Trànước hãm, không đường2 kcal / 100 g
- Espressokhông đường28 kcal / 100 g
- Trà đennước hãm 5%, không đường3 kcal / 100 g
- Cappuccinođồ uống, với sữa có 3,5% chất béo và đường58 kcal / 100 g
- Colacó đường và không chứa caffeine41 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê
100 g Cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê có 6 kcal, gồm 0,4 g đạm, 1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê có 3 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê có 9 kcal, gồm 0,6 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê có 12 kcal, gồm 0,8 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê có 15 kcal, gồm 1 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0060H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ