Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
không đường
37
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,8 g
Carb3,7 g
Chất béo1,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 37 kcal —
- Chất đạm 1,8 g 4%
- Carbohydrate 3,7 g 1%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 37 | 1,8 g | 3,7 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 19 | 0,9 g | 1,9 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 56 | 2,7 g | 5,6 g | 2,5 g |
| 200 g | 200 g | 74 | 3,6 g | 7,4 g | 3,3 g |
| 250 g | 250 g | 93 | 4,6 g | 9,3 g | 4,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê sữa và đườngnước pha, 3,5% chất béo10 kcal / 100 g
- Cà phê sữa nguyên kempha, trung bình, với sữa nguyên kem7 kcal / 100 g
- Cà phê sữa hoặc cappuccinovới sữa, cà phê hòa tan hoặc không hòa tan, không thêm đường, sẵn sàng uống22 kcal / 100 g
- Cà phê sữa tách béo một phầnpha, trung bình, với sữa tách béo một phần7 kcal / 100 g
- Cà phêdịch chiết 6%, với sữa (nửa sữa, nửa kem), không đường35 kcal / 100 g
- Cà phê khử caffeinedịch ngâm 8%, thêm sữa (nửa kem, nửa sữa), không đường35 kcal / 100 g
- Cappuccinosữa, cà phê và sô cô la, không đường87 kcal / 100 g
- Sữa pha cà phêdùng pha cà phê, 3,5% chất béo61 kcal / 100 g
- Thức uống sữa vị cà phêcó đường, sữa tách béo một phần, không tăng cường70 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa1,5% chất béo, có cà phê, không đường36 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê sữa
100 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê sữa có 37 kcal, gồm 1,8 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê sữa có 19 kcal, gồm 0,9 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê sữa có 56 kcal, gồm 2,7 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
200 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê sữa có 74 kcal, gồm 3,6 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
250 g Cà phê sữa có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê sữa có 93 kcal, gồm 4,6 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0044H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ